The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vajrayoginyāḥ stutipraṇidhānam »»
vajrayoginyāḥ stutipraṇidhānam
siddhācārya-virūpādaviracitam
om namaḥ śrī vajrayoginyai, namobuddhadharmasaṁghebhyaḥ, namo gurubuddhabodhisattvebhyaḥ, namo locanādidaśavajravilāsinībhyaḥ, namo yamāntakādidaśakrodhavīrebhyaḥ saprajñebhyaḥ |
om o ā hūṁ iti kāyavākacita indriyavijñānāni, vākacittāni manovijñānāni, paracittajñānābhijñā, parakāyapraveśābhijñā puṇḍarīkeṣu nābhisthe raktasūrya maṇḍalaḥ || 1 ||
dharmodayā padmamadhye sindūrāruṇarūpiṇī |
triśṛṅgā hi trikoṇā vā catuḥpīṭhasamanvitā || 2 ||
hrīṁkāraṁ madhyabhāge'syāḥ pītavarṇaḥ prakīrtitaḥ |
tadbhavā pītavarṇā ca avadhūtyā (tī) svayaṁ sthitā || 3 ||
lalanāyāṁ tu suśyāmā rasanāyāṁ ca gaurikā |
pratyālīḍhapadā nāmnā madhye pītā manoramā || 4 ||
trimārge saṁsthitā devī trikāyavajrayoginī |
seyaṁ nāmnā bhavedekā sarvasambuddhaḍākinī || 5 ||
trailokye divyarūpā ca sarvāśāparipūrikā |
svakartinā kartitaṁ ca vāmahaste svamastakam || 6 ||
dakṣiṇe'syā sthitā kartirjagato duḥkhacchedinī |
asyā vāme sthitā śyāmā nāmnā sā varavarṇinī || 7 ||
karparaḥ savyahaste ca kartirvāme ca saṁsthitā |
dakṣiṇe caiva pītā vai vajravairocanī sthitā || 8 ||
kartikā dakṣiṇe haste vāme kapāladhāriṇī |
pratyālīḍhapadā devī nagnikā tu viśeṣataḥ || 9 ||
karau ca dvau tayoḥ pādau viparītau tathā sthitau |
buddhānāṁ jananī madhyā samyaksambuddharūpiṇī || 10 ||
akṣayā subhagā nityaṁ hantrī ca mṛtyujanmanoḥ |
dharmasaṁbhoganirmāṇamahāsukhasvarūpiṇī || 11 ||
seyaṁ tribhuvane devī rājaye candravatsadā |
kabandhādavadhūtyāśca praviśetsvamukheṣvasṛk || 12 ||
lalanārasanābhyāṁ ca niḥsṛtya śirasi tathā |
karūṇāraktarūpeṇa pibantī sarvaśāntaye || 13 ||
duḥkhaṁ saṁprekṣya lokānāṁ caturmāraniṣūdinī |
daurmanasyādi kartyā ca kartantī sarvameva tat || 14 ||
stutā hi jinamātastvaṁ suprasīda bhavārṇave |
svārthaṁ kartuṁ parārthaṁ ca bhavāmyahaṁ yathā kṣamaḥ || 15 ||
tattvayā devī kartavyamanugrahaṁ mayi sṛja |
bālo'hamajñarūpī ca kāyavākacittadoṣataḥ || 16 ||
gurubhaktiṁ na jāne'haṁ tvadbhaktiṁ ca viśeṣataḥ |
ityākalaya lokeśi kṛpā mayi vidhīyatām || 17 ||
kāyavākacetasāṁ sāmyaṁ kuru me tvaṁ prasādataḥ |
yena muñcāmi saṁsāraṁ ṣaḍgatiṁ na viśāmyaham || 18 ||
yathā ca vajravaddeho yāvanmukto bhavāmyaham |
māraiḥ sarvaiḥ parityakto yathā kāyo bhavenmama || 19 ||
līlayā siddhibhāgāḥ syurnirvighnaḥ sarvasiddhibhāk |
sarvasādhanasiddhi syāt kāyaścaivājarāmaraḥ || 20 ||
trāsanaṁ sarvamārāṇāṁ sarvāśāparipūraṇam |
dehi me tvaṁ varāṁ siddhiṁ hitvā caiva gamāgamam || 21 ||
mano vilīyatāṁ devi pañcendriyānusaṁyutam |
siddhyecca vajrasattvāyuryauvanārogyasatsukham || 22 ||
tvatprasādānmahāmudrā sarveṣāmeva saṁbhavet |
devāsuramanuṣyāśca yatra yatra ca saṁsthitāḥ |
sukhinaste ca sarve syurbuddhatvaphalalābhinaḥ || 23 ||
śrīguhyasamayatantre trikāyavajrayoginyāḥ stutipraṇidhānaṁ samāptam |
kṛtiriyaṁ siddhācārya śrīvirūpādānām |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3911
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.187, 147.243.245.50 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập